去世
qù shìㄑㄩˋ ㄕˋ
Hán Việt: KHỨ THẾ
Phồn thể: 去世
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
qua đời, mất
Cách nói lịch sự, trang trọng hơn 死.
Ví dụ
他爷爷去年去世了。
tā yé ye qù nián qù shì le.
Ông nội anh ấy mất năm ngoái.
她母亲去世得很早。
tā mǔ qīn qù shì dé hěn zǎo.
Mẹ cô ấy mất từ rất sớm.
听说老校长去世了,大家都很难过。
tīng shuō lǎo xiào zhǎng qù shì le, dà jiā dōu hěn nán guò.
Nghe tin thầy hiệu trưởng cũ qua đời, ai cũng rất buồn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỨ · 5 nét
đi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
THẾ · 5 nét