Bỏ qua, tới nội dung

拆

chāiㄔㄞ

Hán Việt: SÁCH

Phồn thể: 拆

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

tháo, dỡ, phá dỡ; bóc, mở (thư, gói hàng)

Hay gặp: 拆开 (mở ra), 拆迁 (giải tỏa, di dời).

Ví dụ

  • 这座老房子明年要拆了。

    zhè zuò lǎo fáng zi míng nián yào chāi le.

    Ngôi nhà cũ này sang năm sẽ bị phá dỡ.

  • 他把礼物拆开了。

    tā bǎ lǐ wù chāi kāi le.

    Cậu ấy bóc món quà ra.

  • 我把电脑拆开看了看。

    wǒ bǎ diàn nǎo chāi kāi kàn le kàn.

    Tôi tháo máy tính ra xem thử.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁCH · 8 nét

tháo, dỡ, phá dỡ; bóc, mở (thư, gói hàng)