假如
jiǎ rúㄐㄧㄚˇ ㄖㄨˊ
Hán Việt: GIẢ NHƯ
Phồn thể: 假如
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(liên từ, động từ)
nếu, giả sử, giả như
Ví dụ
假如明天下雨,我们就不去了。
jiǎ rú míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
假如你是我,你会怎么做?
jiǎ rú nǐ shì wǒ, nǐ huì zěn me zuò?
Giả sử bạn là tôi, bạn sẽ làm thế nào?
假如有机会,我想去北京工作。
jiǎ rú yǒu jī huì, wǒ xiǎng qù běi jīng gōng zuò.
Nếu có cơ hội, tôi muốn đến Bắc Kinh làm việc.
Từ hay nhầm
- 如果 — Nghĩa giống nhau; 如果 thông dụng nhất, 假如 hơi văn viết và nhấn mạnh tính giả định.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 11 nét
cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu
Từ liên quan
- 假 jiǎ — giả, giả mạo; giả sử, nếu
- 假 jià — kỳ nghỉ, ngày nghỉ, phép
- 请假 qǐng jià — xin nghỉ, xin phép nghỉ
- 寒假 hán jià — kỳ nghỉ đông
- 放暑假 fàng shǔ jià — nghỉ hè
- 假装 jiǎ zhuāng — giả vờ, làm bộ
- 假设 jiǎ shè — to suppose; to presume; to assume; supposing that ...; if; hypothesis; conjecture
- 虚假 xū jiǎ — false; phony; pretense