摇
Yáoㄧㄠˊ
Hán Việt: DAO
Phồn thể: 搖
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
lắc, lay, vẫy; (cũng là họ Dao)
摇头 = lắc đầu (từ chối); 点头 = gật đầu (đồng ý).
Ví dụ
他摇了摇头,说不知道。
tā yáo le yáo tóu, shuō bù zhī dào.
Anh ấy lắc đầu, nói không biết.
小狗看到主人就摇尾巴。
xiǎo gǒu kàn dào zhǔ rén jiù yáo wěi ba.
Chú chó con thấy chủ là vẫy đuôi.
风很大,树一直在摇。
fēng hěn dà, shù yì zhí zài yáo.
Gió to, cây cứ lắc lư mãi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DAO · 13 nét
lắc, lay, vẫy; (cũng là họ Dao)