Bỏ qua, tới nội dung

统一

tǒng yīㄊㄨㄥˇ ㄧ

Hán Việt: THỐNG NHẤT

Phồn thể: 統一

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ, tính từ, phó tính từ)

thống nhất; đồng nhất, chung (một kiểu)

Ví dụ

  • 我们的意见终于统一了。

    wǒ men de yì jiàn zhōng yú tǒng yī le.

    Ý kiến của chúng tôi cuối cùng đã thống nhất.

  • 公司员工穿统一的衣服。

    gōng sī yuán gōng chuān tǒng yī de yī fu.

    Nhân viên công ty mặc đồng phục.

  • 考试时间全国统一。

    kǎo shì shí jiān quán guó tǒng yī.

    Thời gian thi thống nhất trên cả nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỐNG · 9 nét

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)