Bỏ qua, tới nội dung

义务

yì wùㄧˋ ㄨˋ

Hán Việt: NGHĨA VỤ

Phồn thể: 義務

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, phó từ)

nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, không lấy tiền

Lượng từ đi kèm: 项

Ví dụ

  • 遵守法律是每个人的义务。

    zūn shǒu fǎ lǜ shì měi gè rén de yì wù.

    Tuân thủ pháp luật là nghĩa vụ của mỗi người.

  • 父母有义务照顾孩子。

    fù mǔ yǒu yì wù zhào gù hái zi.

    Cha mẹ có nghĩa vụ chăm sóc con cái.

  • 周末他去医院做义务工作。

    zhōu mò tā qù yī yuàn zuò yì wù gōng zuò.

    Cuối tuần anh ấy đến bệnh viện làm tình nguyện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGHĨA · 3 nét

VỤ · 5 nét