Bỏ qua, tới nội dung

等于

děng yúㄉㄥˇ ㄩˊ

Hán Việt: ĐẲNG Ư

Phồn thể: 等於

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

bằng (toán); tương đương với, chẳng khác gì

Ví dụ

  • 二加三等于五。

    èr jiā sān děng yú wǔ.

    Hai cộng ba bằng năm.

  • 一块人民币大约等于三千五百越南盾。

    yí kuài rén mín bì dà yuē děng yú sān qiān wǔ bǎi yuè nán dùn.

    Một tệ xấp xỉ bằng ba nghìn năm trăm đồng.

  • 不说话不等于同意。

    bù shuō huà bù děng yú tóng yì.

    Không lên tiếng không có nghĩa là đồng ý.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẲNG · 12 nét

đợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi

VU · 3 nét