玩具
wán jùㄨㄢˊ ㄐㄩˋ
Hán Việt: NGOẠN CỤ
Phồn thể: 玩具
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
đồ chơi
Ví dụ
这个玩具是给我儿子买的。
zhè ge wán jù shì gěi wǒ ér zi mǎi de.
Món đồ chơi này mua cho con trai tôi.
孩子把玩具扔得满地都是。
hái zi bǎ wán jù rēng dé mǎn dì dōu shì.
Đứa bé vứt đồ chơi bừa khắp sàn.
这家玩具工厂在广东。
zhè jiā wán jù gōng chǎng zài guǎng dōng.
Nhà máy đồ chơi này ở Quảng Đông.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠN · 8 nét
chơi; đi chơi, du ngoạn
CỤ · 8 nét