智慧
zhì huìㄓˋ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: TRÍ TUỆ
Phồn thể: 智慧
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
trí tuệ, sự khôn ngoan; thông minh (công nghệ: 智慧城市)
Ví dụ
老人的话里有很多智慧。
lǎo rén de huà lǐ yǒu hěn duō zhì huì.
Lời người già chứa nhiều sự khôn ngoan.
这是大家智慧的成果。
zhè shì dà jiā zhì huì de chéng guǒ.
Đây là thành quả trí tuệ của mọi người.
我们的城市正在建设智慧交通。
wǒ men de chéng shì zhèng zài jiàn shè zhì huì jiāo tōng.
Thành phố chúng tôi đang xây dựng giao thông thông minh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÍ · 12 nét
TUỆ · 15 nét