挡
dǎngㄉㄤˇ
Hán Việt: ĐÁNG
Phồn thể: 擋
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩadǎng(động từ, lượng từ)
chặn, cản, che; số (hộp số xe)
Hay dùng 挡住 (chắn lại), 挡风 (chắn gió).
Ví dụ
一辆车挡住了我们的路。
yí liàng chē dǎng zhù le wǒ men de lù.
Một chiếc xe chắn mất đường của chúng tôi.
她用手挡住了阳光。
tā yòng shǒu dǎng zhù le yáng guāng.
Cô ấy lấy tay che ánh nắng.
开车上坡要换低挡。
kāi chē shàng pō yào huàn dī dǎng.
Lái xe lên dốc phải về số thấp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩadàng(động từ, lượng từ)
thu xếp, sắp đặt (trong 摒挡, văn cổ)
Ví dụ
他摒挡行李,准备出发。
tā bìng dǎng xíng li, zhǔn bèi chū fā.
Anh ấy thu xếp hành lý, chuẩn bị lên đường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁNG · 9 nét
chặn, cản, che; số (hộp số xe)