至今
zhì jīnㄓˋ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: CHÍ KIM
Phồn thể: 至今
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(phó từ)
đến nay, cho đến bây giờ
Ví dụ
这件事我至今还记得。
zhè jiàn shì wǒ zhì jīn hái jì de.
Chuyện này đến giờ tôi vẫn còn nhớ.
他至今没有给我回信。
tā zhì jīn méi yǒu gěi wǒ huí xìn.
Đến nay anh ấy vẫn chưa hồi âm cho tôi.
这座桥至今已有两百年历史。
zhè zuò qiáo zhì jīn yǐ yǒu liǎng bǎi nián lì shǐ.
Cây cầu này đến nay đã có lịch sử hai trăm năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÍ · 6 nét
đến, tới; nhất, cực (至少, 至今)
KIM · 4 nét
Từ liên quan
- 甚至 shèn zhì — thậm chí, ngay cả
- 至少 zhì shǎo — ít nhất, tối thiểu
- 至于 zhì yú — còn về, còn như (chuyển sang ý khác); đến mức, tới nỗi
- 截至 jié zhì — up to (a time); by (a time)
- 以至 yǐ zhì — down to; up to; to such an extent as to ...; also written 以至于
- 无微不至 wú wēi bù zhì — in every possible way (idiom); meticulous