精力
jīng lìㄐㄧㄥ ㄌㄧˋ
Hán Việt: TINH LỰC
Phồn thể: 精力
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
sức lực, tinh thần, năng lượng (để làm việc)
Ví dụ
孩子们的精力很旺盛。
hái zi men de jīng lì hěn wàng shèng.
Bọn trẻ tràn đầy năng lượng.
我没有精力再做别的事了。
wǒ méi yǒu jīng lì zài zuò bié de shì le.
Tôi không còn sức làm việc khác nữa.
他把全部精力都放在工作上。
tā bǎ quán bù jīng lì dōu fàng zài gōng zuò shàng.
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.
Từ hay nhầm
- 能力 — 精力 là sức lực, tinh thần để làm việc; 能力 là khả năng, năng lực làm được việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 14 nét
LỰC · 2 nét
họ Lực
Từ liên quan
- 精神 jīng shén — tinh thần, tâm trí; tinh thần (ý chí, cốt lõi)
- 精神 jīng shen — tỉnh táo, phấn chấn, khỏe khoắn; có thần, sáng sủa
- 精彩 jīng cǎi — đặc sắc, hay, tuyệt vời
- 精心 jīng xīn — with utmost care; fine; meticulous; detailed
- 酒精 jiǔ jīng — alcohol; ethanol CH3CH2OH; ethyl alcohol; also written 乙醇; grain alcohol
- 精确 jīng què — accurate; precise
- 精致 jīng zhì — delicate; fine; exquisite; refined
- 精华 jīng huá — best feature; most important part of an object; quintessence; essence; soul