Bỏ qua, tới nội dung

精力

jīng lìㄐㄧㄥ ㄌㄧˋ

Hán Việt: TINH LỰC

Phồn thể: 精力

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

sức lực, tinh thần, năng lượng (để làm việc)

Ví dụ

  • 孩子们的精力很旺盛。

    hái zi men de jīng lì hěn wàng shèng.

    Bọn trẻ tràn đầy năng lượng.

  • 我没有精力再做别的事了。

    wǒ méi yǒu jīng lì zài zuò bié de shì le.

    Tôi không còn sức làm việc khác nữa.

  • 他把全部精力都放在工作上。

    tā bǎ quán bù jīng lì dōu fàng zài gōng zuò shàng.

    Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào công việc.

Từ hay nhầm

  • 能力 — 精力 là sức lực, tinh thần để làm việc; 能力 là khả năng, năng lực làm được việc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TINH · 14 nét

LỰC · 2 nét

họ Lực