Bỏ qua, tới nội dung

平均

píng jūnㄆㄧㄥˊ ㄐㄩㄣ

Hán Việt: BÌNH QUÂN

Phồn thể: 平均

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, động từ)

trung bình, bình quân; đều nhau, chia đều

Ví dụ

  • 我们班的平均成绩是八十五分。

    wǒ men bān de píng jūn chéng jì shì bā shí wǔ fēn.

    Điểm trung bình của lớp chúng tôi là 85.

  • 他平均每天工作十个小时。

    tā píng jūn měi tiān gōng zuò shí gè xiǎo shí.

    Trung bình mỗi ngày anh ấy làm việc mười tiếng.

  • 把钱平均分给三个人。

    bǎ qián píng jūn fēn gěi sān gè rén.

    Chia đều số tiền cho ba người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)

QUÂN · 7 nét