Bỏ qua, tới nội dung

玉米

yù mǐㄩˋ ㄇㄧˇ

Hán Việt: NGỌC MỄ

Phồn thể: 玉米

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

ngô, bắp

Lượng từ đi kèm: 粒

Ví dụ

  • 我妈妈煮了几个玉米。

    wǒ mā ma zhǔ le jǐ gè yù mǐ.

    Mẹ tôi luộc mấy bắp ngô.

  • 这片地种的都是玉米。

    zhè piàn dì zhǒng de dōu shì yù mǐ.

    Mảnh đất này trồng toàn ngô.

  • 我最喜欢喝玉米汤。

    wǒ zuì xǐ huan hē yù mǐ tāng.

    Tôi thích nhất là súp ngô.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGỌC · 5 nét

MỄ · 6 nét

gạo; cơm (米饭); mét (đơn vị đo)