厕所
cè suǒㄘㄜˋ ㄙㄨㄛˇ
Hán Việt: XÍ SỞ
Phồn thể: 廁所
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
nhà vệ sinh, nhà xí
Lịch sự hơn có thể nói 洗手间 / 卫生间.
Lượng từ đi kèm: 间、处
Ví dụ
请问,厕所在哪儿?
qǐng wèn, cè suǒ zài nǎ ér?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
我去一下厕所。
wǒ qù yí xià cè suǒ.
Tôi đi vệ sinh một chút.
这个车站的厕所很干净。
zhè ge chē zhàn de cè suǒ hěn gān jìng.
Nhà vệ sinh ở nhà ga này rất sạch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÍ · 8 nét
SỞ · 8 nét
lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ