天空
tiān kōngㄊㄧㄢ ㄎㄨㄥ
Hán Việt: THIÊN KHÔNG
Phồn thể: 天空
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
bầu trời
Ví dụ
今天的天空特别蓝。
jīn tiān de tiān kōng tè bié lán.
Bầu trời hôm nay xanh đặc biệt.
天空中飞着几只鸟。
tiān kōng zhōng fēi zhe jǐ zhī niǎo.
Trên bầu trời có mấy con chim đang bay.
晚上的天空有很多星星。
wǎn shàng de tiān kōng yǒu hěn duō xīng xīng.
Bầu trời đêm có rất nhiều sao.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết
KHÔNG · 8 nét
trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công