Bỏ qua, tới nội dung

安慰

ān wèiㄢ ㄨㄟˋ

Hán Việt: AN ỦY

Phồn thể: 安慰

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ, danh tính từ, tính từ)

an ủi; sự an ủi; được an ủi, thấy yên lòng

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 她哭了,我去安慰她。

    tā kū le, wǒ qù ān wèi tā.

    Cô ấy khóc, tôi đến an ủi cô ấy.

  • 你的话对我是很大的安慰。

    nǐ de huà duì wǒ shì hěn dà de ān wèi.

    Lời bạn nói là niềm an ủi rất lớn với tôi.

  • 看到孩子长大了,父母感到很安慰。

    kàn dào hái zi zhǎng dà le, fù mǔ gǎn dào hěn ān wèi.

    Thấy con cái đã trưởng thành, bố mẹ thấy rất an lòng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)

ỦY · 15 nét