年纪
nián jìㄋㄧㄢˊ ㄐㄧˋ
Hán Việt: NIÊN KỶ
Phồn thể: 年紀
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
tuổi, tuổi tác
多大年纪 dùng hỏi tuổi người lớn tuổi, lịch sự; với trẻ em hỏi 几岁.
Lượng từ đi kèm: 把、个
Ví dụ
您多大年纪了?
nín duō dà nián jì le?
Bác năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?
我爷爷年纪大了,耳朵不太好。
wǒ yé ye nián jì dà le, ěr duo bú tài hǎo.
Ông tôi lớn tuổi rồi, tai không được tốt.
她年纪轻轻就当上了经理。
tā nián jì qīng qīng jiù dāng shàng le jīng lǐ.
Cô ấy còn rất trẻ đã làm giám đốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
KỶ · 6 nét
Từ liên quan
- 年 Nián — năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
- 去年 qù nián — năm ngoái, năm trước
- 年轻 nián qīng — trẻ, trẻ tuổi
- 年级 nián jí — lớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)
- 年龄 nián líng — tuổi, tuổi tác
- 年代 nián dài — thập niên; thời đại, thời kỳ, niên đại
- 青少年 qīng shào nián — thanh thiếu niên
- 周年 zhōu nián — lượng từ: năm tròn (kỷ niệm … năm); ngày kỷ niệm hằng năm