餐厅
cān tīngㄘㄢ ㄊㄧㄥ
Hán Việt: XAN SẢNH
Phồn thể: 餐廳
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Lượng từ: 一家餐厅.
Lượng từ đi kèm: 间、家
Ví dụ
这家餐厅的菜很好吃。
zhè jiā cān tīng de cài hěn hǎo chī.
Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
酒店的餐厅在二楼。
jiǔ diàn de cān tīng zài èr lóu.
Nhà hàng của khách sạn ở tầng hai.
我们中午在公司餐厅吃饭。
wǒ men zhōng wǔ zài gōng sī cān tīng chī fàn.
Buổi trưa chúng tôi ăn ở nhà ăn công ty.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XAN · 16 nét
SẢNH · 4 nét