独特
dú tèㄉㄨˊ ㄊㄜˋ
Hán Việt: ĐỘC ĐẶC
Phồn thể: 獨特
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
độc đáo, đặc biệt, riêng biệt
Ví dụ
这家餐厅的菜味道很独特。
zhè jiā cān tīng de cài wèi dào hěn dú tè.
Món ăn của nhà hàng này có hương vị rất độc đáo.
每个人都有自己独特的风格。
měi gè rén dōu yǒu zì jǐ dú tè de fēng gé.
Mỗi người đều có phong cách riêng của mình.
这座建筑的样子很独特。
zhè zuò jiàn zhù de yàng zi hěn dú tè.
Kiểu dáng của tòa nhà này rất độc đáo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘC · 9 nét
ĐẶC · 10 nét