糟糕
zāo gāoㄗㄠ ㄍㄠ
Hán Việt: TAO CAO
Phồn thể: 糟糕
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
hỏng rồi, chết rồi (thán từ); tồi tệ, tệ hại
Ví dụ
糟糕,我忘带钥匙了!
zāo gāo, wǒ wàng dài yào shi le!
Chết rồi, tôi quên mang chìa khóa!
今天的天气真糟糕。
jīn tiān de tiān qì zhēn zāo gāo.
Thời tiết hôm nay tệ thật.
他的考试成绩很糟糕。
tā de kǎo shì chéng jì hěn zāo gāo.
Kết quả thi của cậu ấy rất tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TAO · 17 nét
tệ, hỏng, hỏng bét; rối tinh; bã rượu
CAO · 16 nét