绕
ràoㄖㄠˋ
Hán Việt: NHIỄU
Phồn thể: 繞
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đi vòng, vòng qua; quay quanh; quấn, cuộn; làm rối
绕路 = đi đường vòng; 绕口令 = câu nói lắp (líu lưỡi).
Ví dụ
前面修路,我们得绕过去。
qián miàn xiū lù, wǒ men dé rào guò qù.
Phía trước đang sửa đường, chúng ta phải đi vòng.
地球绕着太阳转。
dì qiú rào zhe tài yáng zhuǎn.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
他把线绕在手指上。
tā bǎ xiàn rào zài shǒu zhǐ shàng.
Anh ấy quấn sợi chỉ quanh ngón tay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỄU · 9 nét
đi vòng, vòng qua; quay quanh; quấn, cuộn; làm rối