否认
fǒu rènㄈㄡˇ ㄖㄣˋ
Hán Việt: PHỦ NHẬN
Phồn thể: 否認
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phủ nhận, chối
Ví dụ
他否认自己拿了钱。
tā fǒu rèn zì jǐ ná le qián.
Anh ta phủ nhận việc mình đã lấy tiền.
我们不能否认他的努力。
wǒ men bù néng fǒu rèn tā de nǔ lì.
Chúng ta không thể phủ nhận nỗ lực của anh ấy.
她笑着否认了这个消息。
tā xiào zhe fǒu rèn le zhè ge xiāo xī.
Cô ấy cười và phủ nhận tin này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỦ · 7 nét
NHẬN · 4 nét
nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)