无数
wú shùㄨˊ ㄕㄨˋ
Hán Việt: VÔ SỐ
Phồn thể: 無數
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(số từ)
vô số, không đếm xuể
Ví dụ
天上有无数颗星星。
tiān shàng yǒu wú shù kē xīng xīng.
Trên trời có vô số ngôi sao.
他失败了无数次,但没有放弃。
tā shī bài le wú shù cì, dàn méi yǒu fàng qì.
Anh ấy đã thất bại vô số lần nhưng không bỏ cuộc.
这首歌感动了无数人。
zhè shǒu gē gǎn dòng le wú shù rén.
Bài hát này đã làm cảm động vô số người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
SÁC · 13 nét
đếm; được coi là (nhất), kể đến
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无奈 wú nài — bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance
- 无耻 wú chǐ — without any sense of shame; unembarrassed; shameless