Bỏ qua, tới nội dung

总之

zǒng zhīㄗㄨㄥˇ ㄓ

Hán Việt: TỔNG CHI

Phồn thể: 總之

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(liên từ)

tóm lại, nói chung

Ví dụ

  • 总之,我们必须按时完成。

    zǒng zhī, wǒ men bì xū àn shí wán chéng.

    Tóm lại, chúng ta phải hoàn thành đúng hạn.

  • 不管怎样,总之你要小心。

    bù guǎn zěn yàng, zǒng zhī nǐ yào xiǎo xīn.

    Dù thế nào đi nữa, tóm lại bạn phải cẩn thận.

  • 有人说好,有人说不好,总之意见不一样。

    yǒu rén shuō hǎo, yǒu rén shuō bù hǎo, zǒng zhī yì jiàn bù yí yàng.

    Người khen, người chê, nói chung là ý kiến không giống nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

CHI · 3 nét

trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)