Bỏ qua, tới nội dung

反而

fǎn érㄈㄢˇ ㄦˊ

Hán Việt: PHẢN NHI

Phồn thể: 反而

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

trái lại, ngược lại, lại còn (kết quả trái với dự đoán)

Mẫu thường gặp: 不但不/没…,反而… (chẳng những không… mà ngược lại…).

Ví dụ

  • 吃了药,病反而更重了。

    chī le yào, bìng fǎn ér gèng zhòng le.

    Uống thuốc rồi, bệnh lại còn nặng hơn.

  • 我帮了他,他反而怪我。

    wǒ bāng le tā, tā fǎn ér guài wǒ.

    Tôi giúp anh ta, anh ta lại còn trách tôi.

  • 雨不但没停,反而越下越大。

    yǔ bú dàn méi tíng, fǎn ér yuè xià yuè dà.

    Mưa chẳng những không tạnh mà ngược lại còn to hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẢN · 4 nét

ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại

NHI · 6 nét

liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)