Bỏ qua, tới nội dung

县

xiànㄒㄧㄢˋ

Hán Việt: HUYỆN

Phồn thể: 縣

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

huyện

Ở Trung Quốc: 省 (tỉnh) > 市 (thành phố) > 县 (huyện).

Ví dụ

  • 我老家在一个小县城。

    wǒ lǎo jiā zài yí gè xiǎo xiàn chéng.

    Quê tôi ở một thị trấn huyện nhỏ.

  • 这个县有二十万人口。

    zhè ge xiàn yǒu èr shí wàn rén kǒu.

    Huyện này có hai trăm nghìn dân.

  • 他在县医院当医生。

    tā zài xiàn yī yuàn dāng yī shēng.

    Anh ấy làm bác sĩ ở bệnh viện huyện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HUYỆN · 7 nét

huyện