传说
chuán shuōㄔㄨㄢˊ ㄕㄨㄛ
Hán Việt: TRUYỀN THUYẾT
Phồn thể: 傳說
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ)
truyền thuyết; nghe đồn, tương truyền
Ví dụ
还剑湖有一个美丽的传说。
hái jiàn hú yǒu yí gè měi lì de chuán shuō.
Hồ Hoàn Kiếm có một truyền thuyết đẹp.
传说这里以前住着一条龙。
chuán shuō zhè lǐ yǐ qián zhù zhe yì tiáo lóng.
Tương truyền nơi đây xưa kia có một con rồng sống.
奶奶给我讲了很多民间传说。
nǎi nai gěi wǒ jiǎng le hěn duō mín jiān chuán shuō.
Bà kể cho tôi nghe rất nhiều truyền thuyết dân gian.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRUYỆN · 6 nét
truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)
THUYẾT · 9 nét
thuyết phục (trong 游说)
Từ liên quan
- 传真 chuán zhēn — fax; gửi fax
- 传统 chuán tǒng — truyền thống; (mang tính) truyền thống
- 宣传 xuān chuán — tuyên truyền; quảng bá; quảng cáo
- 传播 chuán bō — truyền bá, lan truyền, phát tán
- 传递 chuán dì — truyền, chuyền, chuyển (đồ vật, thông tin, cảm xúc)
- 传染 chuán rǎn — lây; truyền nhiễm; lây lan
- 流传 liú chuán — lưu truyền; truyền lại; lan truyền
- 遗传 yí chuán — heredity; to inherit (a trait); to pass on (to one's offspring)