聚会
jù huìㄐㄩˋ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: TỤ HỘI
Phồn thể: 聚會
HSK 5HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
buổi tụ họp, buổi họp mặt, tiệc; tụ họp
Ví dụ
周六晚上有个同学聚会。
zhōu liù wǎn shàng yǒu gè tóng xué jù huì.
Tối thứ Bảy có buổi họp lớp.
我们好久没聚会了。
wǒ men hǎo jiǔ méi jù huì le.
Lâu lắm rồi chúng mình chưa tụ tập.
聚会上大家玩得很开心。
jù huì shàng dà jiā wán dé hěn kāi xīn.
Ở bữa tiệc mọi người chơi rất vui.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỤ · 14 nét
tụ họp, tập trung, gom lại
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội