奇迹
qí jìㄑㄧˊ ㄐㄧˋ
Hán Việt: KỲ TÍCH
Phồn thể: 奇跡
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
kỳ tích, phép màu, điều kỳ diệu
Ví dụ
他能活下来真是个奇迹。
tā néng huó xià lái zhēn shì gè qí jì.
Anh ấy sống sót được đúng là một phép màu.
这座城市创造了经济奇迹。
zhè zuò chéng shì chuàng zào le jīng jì qí jì.
Thành phố này đã tạo nên kỳ tích kinh tế.
我相信奇迹会发生。
wǒ xiāng xìn qí jì huì fā shēng.
Tôi tin phép màu sẽ xảy ra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỲ · 8 nét
TÍCH · 9 nét