设施
shè shīㄕㄜˋ ㄕ
Hán Việt: THIẾT THI
Phồn thể: 設施
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
cơ sở vật chất, trang thiết bị, công trình
Ví dụ
这家酒店的设施很齐全。
zhè jiā jiǔ diàn de shè shī hěn qí quán.
Khách sạn này có đầy đủ tiện nghi.
学校的体育设施很好。
xué xiào de tǐ yù shè shī hěn hǎo.
Cơ sở vật chất thể thao của trường rất tốt.
这个小区的公共设施还不够。
zhè ge xiǎo qū de gōng gòng shè shī hái bú gòu.
Công trình công cộng ở khu dân cư này vẫn còn thiếu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIẾT · 6 nét
THI · 9 nét
Từ liên quan
- 设计 shè jì — thiết kế; bản thiết kế
- 设备 shè bèi — thiết bị
- 建设 jiàn shè — xây dựng, kiến thiết
- 设置 shè zhì — cài đặt, thiết lập; đặt ra, bố trí
- 假设 jiǎ shè — to suppose; to presume; to assume; supposing that ...; if; hypothesis; conjecture
- 设立 shè lì — thành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)
- 设想 shè xiǎng — to imagine; to assume; to envisage; tentative plan; to have consideration for
- 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ — to think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the other