Bỏ qua, tới nội dung

设施

shè shīㄕㄜˋ ㄕ

Hán Việt: THIẾT THI

Phồn thể: 設施

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

cơ sở vật chất, trang thiết bị, công trình

Ví dụ

  • 这家酒店的设施很齐全。

    zhè jiā jiǔ diàn de shè shī hěn qí quán.

    Khách sạn này có đầy đủ tiện nghi.

  • 学校的体育设施很好。

    xué xiào de tǐ yù shè shī hěn hǎo.

    Cơ sở vật chất thể thao của trường rất tốt.

  • 这个小区的公共设施还不够。

    zhè ge xiǎo qū de gōng gòng shè shī hái bú gòu.

    Công trình công cộng ở khu dân cư này vẫn còn thiếu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾT · 6 nét

THI · 9 nét