Bỏ qua, tới nội dung

各自

gè zìㄍㄜˋ ㄗˋ

Hán Việt: CÁC TỰ

Phồn thể: 各自

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(đại từ)

mỗi người, ai nấy; riêng của mỗi bên

Ví dụ

  • 下课后大家各自回家。

    xià kè hòu dà jiā gè zì huí jiā.

    Tan học, ai nấy về nhà mình.

  • 每个人都有各自的想法。

    měi gè rén dōu yǒu gè zì de xiǎng fǎ.

    Mỗi người đều có suy nghĩ riêng.

  • 我们各自付钱吧。

    wǒ men gè zì fù qián ba.

    Mình ai trả phần nấy nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁC · 6 nét

các, mỗi, từng

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)