工业
gōng yèㄍㄨㄥ ㄧㄝˋ
Hán Việt: CÔNG NGHIỆP
Phồn thể: 工業
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
công nghiệp
Ví dụ
这个城市的工业很发达。
zhè ge chéng shì de gōng yè hěn fā dá.
Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
越南的工业发展得很快。
yuè nán de gōng yè fā zhǎn dé hěn kuài.
Công nghiệp Việt Nam phát triển rất nhanh.
他在工业区的一家工厂上班。
tā zài gōng yè qū de yì jiā gōng chǎng shàng bān.
Anh ấy làm ở một nhà máy trong khu công nghiệp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 3 nét
NGHIỆP · 5 nét
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 工具 gōng jù — công cụ, dụng cụ; phương tiện
- 工资 gōng zī — tiền lương, lương
- 工人 gōng rén — công nhân, người lao động
- 工厂 gōng chǎng — nhà máy, xưởng
- 打工 dǎ gōng — làm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
- 工程师 gōng chéng shī — kỹ sư
- 手工 shǒu gōng — thủ công; làm bằng tay