Bỏ qua, tới nội dung

运气

yùn qiㄩㄣˋ ㄑㄧ˙

Hán Việt: VẬN KHÍ

Phồn thể: 運氣

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vận may, số; may mắn

运气好/不好; 碰运气 = thử vận may.

Ví dụ

  • 今天运气真好,一出门就打到车了。

    jīn tiān yùn qì zhēn hǎo, yì chū mén jiù dǎ dào chē le.

    Hôm nay may thật, vừa ra khỏi nhà là bắt được xe.

  • 他运气不好,又没赶上车。

    tā yùn qì bù hǎo, yòu méi gǎn shàng chē.

    Anh ấy xui quá, lại lỡ chuyến xe.

  • 考试不能只靠运气。

    kǎo shì bù néng zhī kào yùn qì.

    Thi cử không thể chỉ trông vào may mắn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VẬN · 7 nét

chở, vận chuyển; vận dụng; vận may, số mệnh

KHÍ · 4 nét

khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức