蛇
shéㄕㄜˊ
Hán Việt: XÀ
Phồn thể: 虵
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
con rắn
Lượng từ: 一条蛇. 属蛇 = tuổi Tỵ.
Ví dụ
我很怕蛇。
wǒ hěn pà shé.
Tôi rất sợ rắn.
草地里有一条蛇。
cǎo dì lǐ yǒu yì tiáo shé.
Trong bãi cỏ có một con rắn.
我妈妈是属蛇的。
wǒ mā ma shì shǔ shé de.
Mẹ tôi tuổi Tỵ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XÀ · 11 nét
con rắn