Bỏ qua, tới nội dung

平静

píng jìngㄆㄧㄥˊ ㄐㄧㄥˋ

Hán Việt: BÌNH TĨNH

Phồn thể: 平靜

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)

bình tĩnh, bình lặng, yên ả

Ví dụ

  • 听完以后,她心里平静了很多。

    tīng wán yǐ hòu, tā xīn lǐ píng jìng le hěn duō.

    Nghe xong, lòng cô ấy bình tĩnh lại nhiều.

  • 今天的海面很平静。

    jīn tiān de hǎi miàn hěn píng jìng.

    Hôm nay mặt biển rất yên ả.

  • 他们在乡下过着平静的生活。

    tā men zài xiāng xià guò zhe píng jìng de shēng huó.

    Họ sống một cuộc sống bình lặng ở quê.

Từ hay nhầm

  • 冷静 — 平静 là trạng thái yên ả, không xao động (tâm trạng, mặt nước, cuộc sống); 冷静 là điềm tĩnh, giữ lý trí trước tình huống (你冷静一点).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)

TĨNH · 14 nét

yên tĩnh, im lặng; tĩnh, không động