Bỏ qua, tới nội dung

勇气

yǒng qìㄩㄥˇ ㄑㄧˋ

Hán Việt: DŨNG KHÍ

Phồn thể: 勇氣

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

dũng khí, can đảm

Cụm cố định: 鼓起勇气 (lấy hết can đảm).

Ví dụ

  • 他终于鼓起勇气向她表白了。

    tā zhōng yú gǔ qǐ yǒng qì xiàng tā biǎo bái le.

    Cuối cùng anh ấy đã lấy hết can đảm tỏ tình với cô ấy.

  • 承认错误需要勇气。

    chéng rèn cuò wù xū yào yǒng qì.

    Thừa nhận sai lầm cần có dũng khí.

  • 我没有勇气一个人去旅行。

    wǒ méi yǒu yǒng qì yí gè rén qù lǚ xíng.

    Tôi không đủ can đảm đi du lịch một mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DŨNG · 9 nét

KHÍ · 4 nét

khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức