Bỏ qua, tới nội dung

墙

qiángㄑㄧㄤˊ

Hán Việt: TƯỜNG

Phồn thể: 墻

HSK 4HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

tường, bức tường

Lượng từ: 一面墙, 一堵墙.

Ví dụ

  • 墙上挂着一张全家福。

    qiáng shàng guà zhe yì zhāng quán jiā fú.

    Trên tường treo một tấm ảnh gia đình.

  • 我们把墙刷成了白色。

    wǒ men bǎ qiáng shuā chéng le bái sè.

    Chúng tôi sơn tường thành màu trắng.

  • 这面墙有点脏了。

    zhè miàn qiáng yǒu diǎn zāng le.

    Bức tường này hơi bẩn rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỜNG · 14 nét

tường, bức tường