Bỏ qua, tới nội dung

当地

dāng dìㄉㄤ ㄉㄧˋ

Hán Việt: ĐƯƠNG ĐỊA

Phồn thể: 當地

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

địa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đó

Ví dụ

  • 我们请了一位当地的导游。

    wǒ men qǐng le yí wèi dāng dì de dǎo yóu.

    Chúng tôi thuê một hướng dẫn viên người địa phương.

  • 去旅游一定要尝尝当地的小吃。

    qù lǚ yóu yí dìng yào cháng cháng dāng dì de xiǎo chī.

    Đi du lịch nhất định phải nếm thử món ăn vặt địa phương.

  • 当地人都很热情。

    dāng dì rén dōu hěn rè qíng.

    Người dân ở đó đều rất nhiệt tình.

Từ hay nhầm

  • 地方 — 当地 = nơi đó, nơi đang nói tới (当地人: người bản địa); 地方 (dì fang) = chỗ, nơi; 地方 (dì fāng) = địa phương (đối lập trung ương).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)