骗
piànㄆㄧㄢˋ
Hán Việt: BIỂN
Phồn thể: 騙
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
lừa, lừa đảo, lừa gạt
骗子 = kẻ lừa đảo; 骗人 = lừa người; 被骗 = bị lừa.
Ví dụ
你别骗我了,我不信。
nǐ bié piàn wǒ le, wǒ bú xìn.
Bạn đừng lừa tôi nữa, tôi không tin đâu.
他在网上被人骗了五千块。
tā zài wǎng shàng bèi rén piàn le wǔ qiān kuài.
Anh ấy bị lừa mất năm nghìn tệ trên mạng.
小心骗子电话。
xiǎo xīn piàn zi diàn huà.
Cẩn thận điện thoại lừa đảo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BIỂN · 12 nét
lừa, lừa đảo, lừa gạt