猪
zhūㄓㄨ
Hán Việt: TRƯ
Phồn thể: 豬
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
lợn, heo
Lượng từ: 一头猪, 一只猪. 猪肉 = thịt lợn. Gọi ai là 猪 là trêu hoặc mắng (ngốc, lười).
Lượng từ đi kèm: 口、头
Ví dụ
我奶奶家养了两头猪。
wǒ nǎi nai jiā yǎng le liǎng tóu zhū.
Nhà bà nội tôi nuôi hai con lợn.
猪肉现在又贵了。
zhū ròu xiàn zài yòu guì le.
Thịt lợn bây giờ lại đắt rồi.
他吃得像猪一样多。
tā chī dé xiàng zhū yí yàng duō.
Nó ăn nhiều như heo vậy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯ · 11 nét
lợn, heo