Từ vựng TOCFL cấp 3
1105 từ
Từ 301–400 trong 1105
- 交流jiāo liúGIAO LƯUgiao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 幸運xìng yùnHẠNH VẬNmay mắn; vận may
- 最佳zuì jiāTỐI GIAItốt nhất; xuất sắc nhất; tối ưu
- 教練jiào liànGIÁO LUYỆNhuấn luyện viên; thầy dạy (lái xe, thể thao)
- 記憶jì yìKÝ ỨCtrí nhớ; ký ức; ghi nhớ
- 興奮xīng fènHƯNG PHẤNphấn khích, hào hứng, hưng phấn
- 員工yuán gōngVIÊN CÔNGnhân viên; công nhân viên
- 擺bǎiBÃIbày; đặt; xếp; lắc, đung đưa; vẫy (tay)
- 嚇xiàHÁCHlàm sợ; dọa; giật mình
- 全球quán qiúTOÀN CẦUtoàn cầu, toàn thế giới
- 升shēngTHĂNGlên; bay lên; thăng (chức); tăng; lượng từ: lít
- 在於zài yúTẠI VUở chỗ; nằm ở; do (ai) quyết định
- 初chūSƠđầu; lúc đầu; ban đầu; lần đầu; sơ cấp
- 發揮fā huīPHÁT HUYphát huy; thể hiện (năng lực); phát triển (ý)
- 符合fú héPHÙ HỢPphù hợp, đúng với, đáp ứng (yêu cầu, tiêu chuẩn, điều kiện)
- 吹chuīXUYthổi; (gió) thổi; sấy (tóc); khoác lác, nói phét; (khẩu ngữ) đổ bể, tan vỡ
- 躺tǎngTHẢNGnằm
- 角度jiǎo dùGIÁC ĐỘgóc độ; góc nhìn; quan điểm; góc (toán)
- 對象duì xiàngĐỐI TƯỢNGđối tượng; người yêu; bạn đời (khẩu ngữ)
- 接觸jiē chùTIẾP XÚCtiếp xúc; chạm vào; gặp gỡ; làm quen với
- 皮膚pí fūBÌ PHUda (người)
- 厲害lì haiLỆ HẠIgiỏi, cừ, lợi hại; dữ dội, ghê gớm; nghiêm khắc, đáng sợ
- 激動jī dòngKÍCH ĐỘNGxúc động, cảm động mạnh; kích động, bồn chồn
- 可憐kě liánKHẢ LIÊNđáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót; ít ỏi, nghèo nàn
- 擦cāSÁTlau, chùi; xoa, bôi (kem, thuốc); quẹt, sượt qua; bào (rau củ)
- 成熟chéng shúTHÀNH THỤCchín (quả, hạt); trưởng thành, chín chắn; hoàn thiện (công nghệ, điều kiện)
- 文章wén zhāngVĂN CHƯƠNGbài văn, bài viết, bài báo
- 刺激cì jīTHÍCH KÍCHkích thích; kích động; gây sốc; hồi hộp, gay cấn
- 地球dì qiúĐỊA CẦUtrái đất, địa cầu
- 貼tiēTHIẾPdán; áp sát; sát; trợ cấp
- 發出fā chūPHÁT XUẤTphát ra (âm thanh, ánh sáng, mùi); gửi đi, phát đi (thư, thông báo, hàng)
- 實際shí jìTHỰC TẾthực tế; thực sự, trên thực tế; sát thực tế, thiết thực
- 進一步jìn yī bùTIẾN NHẤT BỘthêm một bước; hơn nữa; sâu hơn
- 確認què rènXÁC NHẬNxác nhận; khẳng định
- 年齡nián língNIÊN LINHtuổi, tuổi tác
- 陽光yáng guāngDƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời; (tính cách) tươi sáng, năng động, lạc quan
- 領lǐngLĨNHdẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)
- 結jiéKẾTbuộc; thắt; nút; kết (thành); thanh toán
- 婚姻hūn yīnHÔN NHÂNhôn nhân
- 講話jiǎng huàGIẢNG THOẠInói chuyện; phát biểu; bài phát biểu
- 材料cái liàoTÀI LIỆUvật liệu, nguyên liệu; tài liệu, hồ sơ, giấy tờ; (nghĩa bóng) tố chất, người có năng lực
- 熟悉shú xīTHỤC TẤTquen, quen thuộc, thông thạo; làm quen, tìm hiểu (môi trường, công việc)
- 隨便suí biànTÙY TIỆNtùy ý, tùy thích, sao cũng được; tùy tiện, cẩu thả, bừa bãi
- 隨時suí shíTUỲ THỜIbất cứ lúc nào; lúc nào cũng
- 付出fù chūPHÓ XUẤTbỏ ra; cống hiến; trả giá; công sức bỏ ra
- 互相hù xiāngHỖ TƯƠNGlẫn nhau, với nhau, qua lại
- 哎āithán từ: này, ê (gọi chú ý); ôi, ối (ngạc nhiên, không hài lòng)
- 科技kē jìKHOA KỸkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
- 導演dǎo yǎnĐẠO DIỄNđạo diễn; chỉ đạo (phim, kịch)
- 相同xiāng tóngTƯƠNG ĐỒNGgiống nhau, tương đồng
- 趕gǎnCẢNvội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp
- 利益lì yìLỢI ÍCHlợi ích; quyền lợi
- 橋qiáoKIỀUcầu, cây cầu
- 主題zhǔ tíCHỦ ĐỀchủ đề; đề tài
- 僅僅jǐn jǐnCẬN CẬNchỉ, vẻn vẹn, chỉ là
- 商業shāng yèTHƯƠNG NGHIỆPthương mại; kinh doanh; thương nghiệp
- 答應dā yingĐÁP ỨNGđồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 主任zhǔ rènCHỦ NHIỆMchủ nhiệm; trưởng (phòng, khoa, ban)
- 基礎jī chǔCƠ SỞcơ sở, nền tảng, nền móng; cơ bản
- 功能gōng néngCÔNG NĂNGchức năng; tính năng
- 避免bì miǎnTỊ MIỄNtránh; tránh khỏi; phòng tránh
- 生產shēng chǎnSINH SẢNsản xuất; sinh (con)
- 適應shì yìngTHÍCH ỨNGthích nghi, thích ứng, quen với
- 女士nǚ shìNỮ SĨbà, quý bà, chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ)
- 成長chéng zhǎngTHÀNH TRƯỞNGtrưởng thành; lớn lên; sự trưởng thành
- 猜cāiSAIđoán, phỏng đoán
- 推薦tuī jiànTHÔI TIẾNgiới thiệu; tiến cử; gợi ý; đề cử
- 大約dà yuēĐẠI ƯỚCkhoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 蓋gàiCÁInắp; vung; đậy; che; đắp (chăn); xây (nhà); đóng (dấu)
- 微笑wēi xiàoVI TIẾUmỉm cười; nụ cười
- 暫時zàn shíTẠM THỜItạm thời, trước mắt, tạm
- 觀點guān diǎnQUAN ĐIỂMquan điểm; ý kiến
- 積極jī jíTÍCH CỰCtích cực, hăng hái, nhiệt tình
- 良好liáng hǎoLƯƠNG HẢOtốt; tốt đẹp; tốt lành
- 思考sī kǎoTƯ KHẢOsuy nghĩ; suy ngẫm; tư duy
- 響xiǎngHƯỞNGkêu, reo, vang lên; to, vang (âm thanh); tiếng động, tiếng vang; lượng từ: tiếng (nổ, chuông)
- 恐怕kǒng pàKHỦNG PHẠe rằng, sợ rằng, có lẽ (dự đoán điều không mong muốn)
- 練liànLUYỆNluyện, tập, rèn luyện
- 自從zì cóngTỰ TÒNGtừ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 嘗試cháng shìTHƯỜNG THÍthử; thử nghiệm; cố gắng thử
- 仔細zǐ xìTỬ TẾcẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ
- 及時jí shíCẬP THỜIkịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 企業qǐ yèXÍ NGHIỆPdoanh nghiệp; công ty; xí nghiệp
- 工具gōng jùCÔNG CỤcông cụ, dụng cụ; phương tiện
- 追求zhuī qiúTRUY CẦUtheo đuổi; mưu cầu; tán tỉnh, theo đuổi (người yêu)
- 欣賞xīn shǎngHÂN THƯỞNGthưởng thức; ngắm; đánh giá cao, quý mến
- 老公lǎo gōngLÃO CÔNGchồng; ông xã (khẩu ngữ)
- 資源Zī yuánTƯ NGUYÊNtài nguyên; nguồn lực
- 同事tóng shìĐỒNG SỰđồng nghiệp
- 背後bèi hòuBỐI HẬUphía sau; đằng sau; sau lưng
- 配合pèi héPHỐI HỢPphối hợp; hợp tác; ăn ý; hợp với
- 說法shuō faTHUYẾT PHÁPcách nói, cách diễn đạt; ý kiến, quan điểm, lời giải thích; lời giải trình
- 親自qīn zìTHÂN TỰtự mình; đích thân; trực tiếp
- 公共gōng gòngCÔNG CỘNGcông cộng, chung
- 費用fèi yòngPHÍ DỤNGchi phí, phí tổn, khoản phí
- 自動zì dòngTỰ ĐỘNGtự động; tự giác, tự nguyện
- 土TǔTHỔđất; bụi đất; quê mùa, lỗi thời; địa phương, bản xứ (土特产); dân tộc Thổ (Tu); họ Thổ
- 醉zuìTUÝsay (rượu); say mê; ngâm rượu
- 頁yèHIỆTlượng từ: trang (sách, vở); trang (web)
- 扔rēngNHƯNGném, quăng; vứt, vứt bỏ