Từ vựng TOCFL cấp 3
1105 từ
Từ 501–600 trong 1105
- 全身quán shēnTOÀN THÂNtoàn thân, khắp người
- 激烈jī lièKÍCH LIỆTkịch liệt, gay gắt, quyết liệt
- 選舉xuǎn jǔTUYỂN CỬbầu cử, bầu chọn
- 需求xū qiúNHU CẦUnhu cầu
- 培養péi yǎngBỒI DƯỠNGbồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng; nuôi cấy (vi khuẩn)
- 談話tán huàĐÀM THOẠInói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
- 平安píng ānBÌNH ANbình an, an toàn, yên ổn
- 人數rén shùNHÂN SỐsố người
- 道歉dào qiànĐẠO KHIỂMxin lỗi, nhận lỗi
- 石頭shí touTHẠCH ĐẦUhòn đá, đá
- 訪問fǎng wènPHỎNG VẤNthăm, viếng thăm (chính thức); truy cập (trang web); phỏng vấn (báo chí)
- 森林sēn línSÂM LÂMrừng, rừng rậm
- 簽名qiān míngTHIÊM DANHký tên; chữ ký
- 南方nán fāngNAM PHƯƠNGphía nam; miền Nam
- 認rènNHẬNnhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)
- 聚jùTỤtụ họp, tập trung, gom lại
- 對話duì huàĐỐI THOẠIđối thoại, hội thoại; nói chuyện với nhau
- 運氣yùn qiVẬN KHÍvận may, số; may mắn
- 玩具wán jùNGOẠN CỤđồ chơi
- 智慧zhì huìTRÍ TUỆtrí tuệ, sự khôn ngoan; thông minh (công nghệ: 智慧城市)
- 採用cǎi yòngTHẢI DỤNGáp dụng, sử dụng (phương pháp, kỹ thuật, ý kiến)
- 夫婦fū fùPHU PHỤvợ chồng, cặp vợ chồng
- 教訓jiào xunGIÁO HUẤNbài học (rút ra từ thất bại); dạy dỗ, mắng, răn dạy
- 溝通gōu tōngCÂU THÔNGgiao tiếp, trao đổi (để hiểu nhau); nối liền, thông
- 總之zǒng zhīTỔNG CHItóm lại, nói chung
- 制度zhì dùCHẾ ĐỘchế độ, hệ thống quy định, thể chế
- 玉米yù mǐNGỌC MỄngô, bắp
- 工業gōng yèCÔNG NGHIỆPcông nghiệp
- 廣播guǎng bōQUẢNG BÁphát thanh, loa thông báo; chương trình phát thanh; phát sóng
- 抱怨bào yuànBÃO OÁNthan phiền, phàn nàn, oán trách
- 青年qīng niánTHANH NIÊNthanh niên, tuổi trẻ
- 分開fēn kāiPHÂN KHAItách ra, chia ra; xa nhau, chia tay
- 校長xiào zhǎngHIỆU TRƯỞNGhiệu trưởng
- 獨特dú tèĐỘC ĐẶCđộc đáo, đặc biệt, riêng biệt
- 花園huā yuánHOA VIÊNvườn hoa, khu vườn
- 不論bù lùnBẤT LUẬNbất luận, cho dù, dù… thế nào
- 影片yǐng piànẢNH PHIẾNbộ phim, phim (điện ảnh)
- 溫度wēn dùÔN ĐỘnhiệt độ
- 退休tuì xiūTHOÁI HƯUnghỉ hưu, về hưu
- 當作dàng zuòĐƯƠNG TÁCcoi như, xem như, coi là
- 成果chéng guǒTHÀNH QUẢthành quả, kết quả tốt
- 虵shéXÀcon rắn
- 眼淚yǎn lèiNHÃN LỆnước mắt
- 宗教zōng jiàoTÔN GIÁOtôn giáo
- 概念gài niànKHÁI NIỆMkhái niệm; ý niệm
- 寬KuānKHOANrộng; rộng lượng, khoan dung; nới lỏng; (cũng là họ Khoan)
- 去世qù shìKHỨ THẾqua đời, mất
- 批評pī píngPHÊ BÌNHphê bình, chỉ trích; sự phê bình
- 重視zhòng shìTRỌNG THỊcoi trọng, chú trọng, xem trọng
- 相反xiāng fǎnTƯƠNG PHẢNtrái ngược, ngược lại
- 演講yǎn jiǎngDIỄN GIẢNGdiễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
- 溫柔wēn róuÔN NHUdịu dàng, hiền dịu
- 負擔fù dānPHỤ ĐẢMgánh nặng; gánh vác, chịu (chi phí, trách nhiệm)
- 抬táiĐÀIngẩng, nâng lên, giơ lên; khiêng (hai người trở lên)
- 主意zhǔ yiCHỦ Ýý kiến, ý tưởng, chủ ý; quyết định
- 反而fǎn érPHẢN NHItrái lại, ngược lại, lại còn (kết quả trái với dự đoán)
- 體會tǐ huìTHỂ HỘIthấm thía, cảm nhận, hiểu ra (qua trải nghiệm); điều cảm nhận, bài học
- 擴大kuò dàKHUẾCH ĐẠImở rộng, khuếch đại, phóng to
- 高速gāo sùCAO TỐCcao tốc, tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt 高速公路)
- 大小dà xiǎoĐẠI TIỂUkích cỡ, cỡ; lớn nhỏ; người lớn trẻ con (cả nhà)
- 假如jiǎ rúGIẢ NHƯnếu, giả sử, giả như
- 相對xiāng duìTƯƠNG ĐỐItương đối; đối diện nhau; tương đối (trái với tuyệt đối)
- 改善gǎi shànCẢI THIỆNcải thiện, làm cho tốt hơn
- 功夫gōng fuCÔNG PHUvõ thuật, kung fu; công sức, thời gian; tài nghệ, bản lĩnh
- 晒shàiSÁIphơi (nắng); rám nắng, cháy nắng; khoe (lên mạng)
- 乖guāiQUAIngoan (trẻ con, thú cưng); lanh lợi
- 民族mín zúDÂN TỘCdân tộc
- 商品shāng pǐnTHƯƠNG PHẨMhàng hóa, sản phẩm (để bán)
- 哪些nǎ xiēNA TAnhững (cái, người) nào
- 細xìTẾnhỏ, mảnh, thon; mịn; tỉ mỉ, kỹ càng
- 刻kèKHẮCkhắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm
- 厚hòuHẬUdày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh
- 順便shùn biànTHUẬN TIỆNtiện thể, nhân tiện, tiện đường
- 友誼yǒu yìHỮU NGHỊtình bạn, tình hữu nghị
- 強調qiáng diàoCƯỜNG ĐIỆUnhấn mạnh
- 耐心nài xīnNẠI TÂMkiên nhẫn; sự kiên nhẫn
- 修改xiū gǎiTU CẢIsửa, sửa đổi, chỉnh sửa (văn bản, kế hoạch)
- 刮guāQUÁT(gió) thổi; cạo; nạo, gọt; vơ vét
- 植物zhí wùTHỰC VẬTthực vật, cây cối
- 餅bǐngBÍNHbánh (dạng tròn dẹt), bánh nướng
- 日期rì qīNHẬT KÌngày, ngày tháng
- 發明fā míngPHÁT MINHphát minh; sáng chế
- 玫瑰méi guīMAI KHÔIhoa hồng
- 電池diàn chíĐIỆN TRÌpin; ắc quy
- 其次qí cìKÌ THỨthứ hai, tiếp đó; thứ yếu
- 樂觀lè guānLẠC QUANlạc quan
- 實話shí huàTHỰC THOẠIlời nói thật, sự thật
- 體重tǐ zhòngTHỂ TRỌNGcân nặng, trọng lượng cơ thể
- 青少年qīng shào niánTHANH THIẾU NIÊNthanh thiếu niên
- 居住jū zhùCƯ TRÚcư trú, sinh sống
- 翻譯fān yìPHIÊN DỊCHdịch, phiên dịch; người phiên dịch; bản dịch
- 擔任dān rènĐẢM NHIỆMđảm nhiệm, giữ (chức vụ), làm
- 煩惱fán nǎoPHIỀN NÃOphiền não, buồn phiền, lo lắng; nỗi phiền muộn
- 趁chènSẤNnhân lúc, thừa dịp, tranh thủ
- 往往wǎng wǎngVÃNG VÃNGthường thường, thường hay (theo quy luật)
- 陰YīnÂMâm u, nhiều mây (thời tiết); râm, bóng râm; âm (trong âm dương); họ Âm
- 笑話xiào huaTIẾU THOẠIchuyện cười, truyện cười; chê cười, cười nhạo
- 可靠kě kàoKHẢ KHÁOđáng tin cậy, chắc chắn
- 規模guī móQUY MÔquy mô
- 蔬菜shū càiSƠ THÁIrau, rau củ