Từ vựng TOCFL cấp 3
1105 từ
Từ 101–200 trong 1105
- 表示biǎo shìBIỂU THỊbiểu thị, bày tỏ; cho thấy, có nghĩa là
- 至少zhì shǎoCHÍ THIỂUít nhất, tối thiểu
- 解釋jiě shìGIẢI THÍCHgiải thích; lời giải thích
- 負責fù zéPHỤ TRÁCHphụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
- 理解lǐ jiěLÝ GIẢIhiểu, thấu hiểu, thông cảm
- 安排ān páiAN BÀIsắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 力量lì liangLỰC LƯỢNGsức mạnh, sức lực; lực lượng
- 造成zào chéngTẠO THÀNHgây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)
- 某mǒuMỖnào đó, một (người, vật) nào đó
- 重新chóng xīnTRÙNG TÂNlại, làm lại (từ đầu), một lần nữa
- 會議huì yìHỘI NGHỊcuộc họp, hội nghị
- 白BáiBẠCHtrắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch
- 責任zé rènTRÁCH NHIỆMtrách nhiệm; lỗi, phần lỗi
- 面前miàn qiánDIỆN TIỀNtrước mặt
- 失去shī qùTHẤT KHỨmất, mất đi
- 節目jié mùTIẾT MỤCchương trình (TV, radio); tiết mục (biểu diễn)
- 贏yíngDOANHthắng, thắng cuộc; được (lãi)
- 說明shuō míngTHUYẾT MINHgiải thích, nói rõ; cho thấy, chứng tỏ; bản hướng dẫn
- 人民rén mínNHÂN DÂNnhân dân
- 由於yóu yúDO VUdo, bởi vì, vì
- 訓練xùn liànHUẤN LUYỆNhuấn luyện, tập luyện, đào tạo
- 總統zǒng tǒngTỔNG THỐNGtổng thống
- 部門bù ménBỘ MÔNbộ phận, phòng ban, ngành
- 似乎sì hūTỰ HỒdường như, hình như
- 寶貝bǎo bèiBẢO BỐIbảo bối, báu vật; cưng, cục cưng (gọi con nhỏ, người yêu)
- 位置wèi zhiVỊ TRÍvị trí, chỗ; chỗ ngồi; địa vị
- 儘管jǐn guǎnTẬN QUẢNmặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 仍然réng ránNHƯNG NHIÊNvẫn, vẫn còn, vẫn như cũ
- 主要zhǔ yàoCHỦ YẾUchủ yếu, chính
- 秒miǎoMIỂUgiây (đơn vị thời gian); (khẩu ngữ, mạng) ngay lập tức
- 值得zhí deTRỊ ĐẮCđáng, đáng giá, xứng đáng
- 人類rén lèiNHÂN LOẠInhân loại, loài người
- 親qīnTHÂNruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân
- 超過chāo guòSIÊU QUÁvượt quá, hơn; vượt qua
- 仍réngNHƯNGvẫn, vẫn còn (văn viết)
- 比如bǐ rúTỶ NHƯví dụ, chẳng hạn như
- 加入jiā rùGIA NHẬPgia nhập, tham gia; cho thêm vào
- 遇到yù dàoNGỘ ĐÁOgặp, gặp phải, tình cờ gặp
- 省shěngTỈNHtỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
- 投tóuĐẦUném, quăng; bỏ vào; gửi (thư, bài); bỏ phiếu; đầu tư; hợp ý
- 僅jǐnCẬNchỉ, vẻn vẹn (văn viết)
- 十分shí fēnTHẬP PHÂNrất, vô cùng, hết sức
- 事實shì shíSỰ THỰCsự thật, thực tế
- 基本jī běnCƠ BẢNcơ bản; về cơ bản, nhìn chung
- 條件tiáo jiànĐIỀU KIỆNđiều kiện; yêu cầu
- 以來yǐ láiDĨ LAItừ… đến nay, kể từ
- 反應fǎn yìngPHẢN ỨNGphản ứng; phản hồi
- 廣告guǎng gàoQUẢNG CÁOquảng cáo
- 地區dì qūĐỊA KHUkhu vực, vùng, địa phương
- 記jìKÝnhớ, ghi nhớ; ghi, chép
- 表演biǎo yǎnBIỂU DIỄNbiểu diễn; màn biểu diễn
- 警察jǐng cháCẢNH SÁTcảnh sát, công an
- 價值jià zhíGIÁ TRỊgiá trị
- 專業zhuān yèCHUYÊN NGHIỆPchuyên ngành; chuyên nghiệp
- 於是yú shìVU THỊthế là, vì vậy, liền
- 產生chǎn shēngSẢN SINHsinh ra, nảy sinh, xuất hiện, tạo ra
- 通tōngTHÔNGthông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư
- 對方duì fāngĐỐI PHƯƠNGđối phương, phía bên kia, người kia
- 狀態zhuàng tàiTRẠNG THÁItrạng thái, tình trạng, phong độ
- 心理xīn lǐTÂM LÝtâm lý
- 正確zhèng quèCHÍNH XÁCđúng, chính xác, đúng đắn
- 愛情ài qíngÁI TÌNHtình yêu (nam nữ)
- 炤zhàoCHIẾUchiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo
- 根gēnCĂNrễ, gốc; căn nguyên; lượng từ: cái, sợi (vật dài mảnh)
- 建立jiàn lìKIẾN LẬPxây dựng, thiết lập, thành lập
- 更加gèng jiāCÁNH GIAcàng, càng thêm, hơn nữa
- 排páiBÀIxếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế
- 必要bì yàoTẤT YẾUcần thiết, thiết yếu
- 搶qiǎngTHƯƠNGcướp, giật; tranh, giành; tranh thủ, gấp rút
- 節jiéTIẾTngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạn
- 引起yǐn qǐDẪN KHỞIgây ra, dẫn đến, khiến (ai chú ý…)
- 捄jiùCỨUcứu, cứu giúp, cứu chữa
- 恢復huī fùKHÔI PHỤCkhôi phục, hồi phục, phục hồi
- 或許huò xǔHOẶC HỨAcó lẽ, có thể, biết đâu
- 投資tóu zīĐẦU TƯđầu tư; vốn đầu tư
- 現實xiàn shíHIỆN THỰChiện thực, thực tế; thực tế, thực dụng
- 抱bàoBÃOôm, bế
- 不斷bù duànBẤT ĐOẠNkhông ngừng, liên tục
- 律師lǜ shīLUẬT SƯluật sư
- 內容nèi róngNỘI DUNGnội dung
- 通知tōng zhīTHÔNG TRIthông báo, báo cho biết; giấy báo, bản thông báo
- 觀眾guān zhòngQUAN CHÚNGkhán giả, người xem
- 變化biàn huàBIẾN HÓAthay đổi, biến đổi; sự thay đổi
- 戰爭zhàn zhēngCHIẾN TRANHchiến tranh
- 推tuīSUYđẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử
- 直到zhí dàoTRỰC ĐÁOmãi đến, cho đến tận
- 傷害shāng hàiTHƯƠNG HẠIlàm hại, làm tổn thương; tổn hại
- 科學kē xuéKHOA HỌCkhoa học; có tính khoa học, hợp lý
- 真實zhēn shíCHÂN THỰCchân thật, có thật, thật
- 錯誤cuò wùTHÁC NGỘsai lầm, lỗi; sai
- 記錄jì lùKÝ LỤCghi chép, ghi lại; biên bản; kỷ lục
- 空間kōng jiānKHÔNG GIANkhông gian, khoảng trống; dư địa
- 職業zhí yèCHỨC NGHIỆPnghề nghiệp; chuyên nghiệp (thể thao…)
- 政治zhèng zhìCHÍNH TRỊchính trị
- 範圍fàn wéiPHẠM VIphạm vi
- 事業shì yèSỰ NGHIỆPsự nghiệp; công việc; đơn vị sự nghiệp
- 承認chéng rènTHỪA NHẬNthừa nhận, công nhận
- 怪guàiQUÁIlạ, kỳ quái; trách, đổ lỗi; khá, rất (怪…的); quái vật
- 痛苦tòng kǔTHỐNG KHỔđau khổ, đau đớn; nỗi đau
- 實在shí zàiTHỰC TẠIthật sự, quả thực; thật thà, thực tế