Bỏ qua, tới nội dung

亲自

qīn zìㄑㄧㄣ ㄗˋ

Hán Việt: THÂN TỰ

Phồn thể: 親自

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

tự mình; đích thân; trực tiếp

Ví dụ

  • 这件事我要亲自去办。

    zhè jiàn shì wǒ yào qīn zì qù bàn.

    Việc này tôi phải tự mình đi làm.

  • 经理亲自来机场接我们。

    jīng lǐ qīn zì lái jī chǎng jiē wǒ men.

    Giám đốc đích thân ra sân bay đón chúng tôi.

  • 这是妈妈亲自做的蛋糕。

    zhè shì mā ma qīn zì zuò de dàn gāo.

    Đây là bánh do chính tay mẹ làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 9 nét

ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)