亲自
qīn zìㄑㄧㄣ ㄗˋ
Hán Việt: THÂN TỰ
Phồn thể: 親自
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
tự mình; đích thân; trực tiếp
Ví dụ
这件事我要亲自去办。
zhè jiàn shì wǒ yào qīn zì qù bàn.
Việc này tôi phải tự mình đi làm.
经理亲自来机场接我们。
jīng lǐ qīn zì lái jī chǎng jiē wǒ men.
Giám đốc đích thân ra sân bay đón chúng tôi.
这是妈妈亲自做的蛋糕。
zhè shì mā ma qīn zì zuò de dàn gāo.
Đây là bánh do chính tay mẹ làm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 9 nét
ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân
TỰ · 6 nét
tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
Từ liên quan
- 父亲 fù qīn — cha, bố, phụ thân
- 母亲 mǔ qīn — mẹ, mẫu thân
- 亲戚 qīn qi — họ hàng, người thân, bà con
- 亲爱 qīn ài — thân yêu, thân mến, yêu dấu
- 亲切 qīn qiè — thân thiết; thân mật; ân cần, niềm nở
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb
- 亲身 qīn shēn — personal; oneself