Bỏ qua, tới nội dung

自动

zì dòngㄗˋ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: TỰ ĐỘNG

Phồn thể: 自動

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

tự động; tự giác, tự nguyện

Ví dụ

  • 门会自动打开。

    mén huì zì dòng dǎ kāi.

    Cửa sẽ tự động mở.

  • 这台机器是全自动的。

    zhè tái jī qì shì quán zì dòng de.

    Cái máy này hoàn toàn tự động.

  • 电脑会自动保存文件。

    diàn nǎo huì zì dòng bǎo cún wén jiàn.

    Máy tính sẽ tự động lưu tệp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động