Bỏ qua, tới nội dung

付出

fù chūㄈㄨˋ ㄔㄨ

Hán Việt: PHÓ XUẤT

Phồn thể: 付出

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bỏ ra; cống hiến; trả giá; công sức bỏ ra

Ví dụ

  • 父母为我们付出了很多。

    fù mǔ wèi wǒ men fù chū le hěn duō.

    Bố mẹ đã hy sinh rất nhiều vì chúng ta.

  • 有付出才有收获。

    yǒu fù chū cái yǒu shōu huò.

    Có bỏ công sức mới có thu hoạch.

  • 他为这个错误付出了代价。

    tā wèi zhè ge cuò wù fù chū le dài jià.

    Anh ấy đã phải trả giá cho sai lầm này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÓ · 5 nét

trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra