Bỏ qua, tới nội dung

良好

liáng hǎoㄌㄧㄤˊ ㄏㄠˇ

Hán Việt: LƯƠNG HẢO

Phồn thể: 良好

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ)

tốt; tốt đẹp; tốt lành

Văn viết, trang trọng hơn 好.

Ví dụ

  • 他从小养成了良好的习惯。

    tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de xí guàn.

    Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen tốt.

  • 两国保持着良好的关系。

    liǎng guó bǎo chí zhe liáng hǎo de guān xì.

    Hai nước duy trì quan hệ tốt đẹp.

  • 病人手术后情况良好。

    bìng rén shǒu shù hòu qíng kuàng liáng hǎo.

    Sau phẫu thuật bệnh nhân hồi phục tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯƠNG · 7 nét

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)