Bỏ qua, tới nội dung

自从

zì cóngㄗˋ ㄘㄨㄥˊ

Hán Việt: TỰ TÒNG

Phồn thể: 自從

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(giới từ)

từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)

Chỉ dùng cho quá khứ; thường đi với 以后 / 以来.

Ví dụ

  • 自从来了河内,我就爱上了这里。

    zì cóng lái le hé nèi, wǒ jiù ài shàng le zhè lǐ.

    Từ khi đến Hà Nội, tôi đã yêu nơi này.

  • 自从开始运动,他的身体好多了。

    zì cóng kāi shǐ yùn dòng, tā de shēn tǐ hǎo duō le.

    Kể từ khi bắt đầu tập thể dục, sức khỏe anh ấy tốt hơn nhiều.

  • 自从毕业以后,我们再也没见过面。

    zì cóng bì yè yǐ hòu, wǒ men zài yě méi jiàn guò miàn.

    Từ sau khi tốt nghiệp, chúng tôi chưa gặp lại nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

TÒNG · 4 nét

từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)