避免
bì miǎnㄅㄧˋ ㄇㄧㄢˇ
Hán Việt: TỊ MIỄN
Phồn thể: 避免
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
tránh; tránh khỏi; phòng tránh
Thường đi với kết quả xấu: 避免错误/事故/误会.
Ví dụ
早点出门,避免堵车。
zǎo diǎn chū mén, bì miǎn dǔ chē.
Ra khỏi nhà sớm để tránh tắc đường.
这种错误是可以避免的。
zhè zhǒng cuò wù shì kě yǐ bì miǎn de.
Lỗi này hoàn toàn có thể tránh được.
为了避免误会,我们说清楚吧。
wèi le bì miǎn wù huì, wǒ men shuō qīng chǔ ba.
Để tránh hiểu lầm, chúng ta nói rõ ra đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỊ · 16 nét
MIỄN · 7 nét